quan hệ
Danh từ:
- Sự gắn bó, liên kết có tác động qua lại giữa hai hay nhiều đối tượng: Chỉ mối liên hệ, sự ràng buộc giữa người với người, giữa sự vật, hiện tượng với nhau.
- Mối liên hệ tình cảm, xã hội hoặc công việc: Thường dùng để nói về các mối quan hệ giữa cá nhân, gia đình, tổ chức hoặc quốc gia.
Động từ:
- Có liên quan, có dính líu đến: Chỉ việc một sự vật, sự việc này có mối liên hệ, ảnh hưởng hoặc liên quan đến sự vật, sự việc khác.
- Tiếp xúc, giao thiệp với ai đó: Chỉ hành động tạo lập hoặc duy trì mối liên hệ giữa người với người.
Tính từ (cách dùng cổ, ít phổ biến hiện nay):
- Quan trọng, hệ trọng: Chỉ tính chất quan trọng, có ý nghĩa lớn của một sự việc.
Danh từ:
- Quan hệ giữa hai nước ngày càng được cải thiện. (Chỉ mối liên hệ ngoại giao giữa hai quốc gia.)
- Họ có quan hệ họ hàng với nhau. (Chỉ mối liên hệ về gia đình, dòng tộc.)
- Mối quan hệ nhân quả là một khái niệm quan trọng trong triết học. (Chỉ sự liên hệ về nguyên nhân và kết quả.)
Động từ:
- Vấn đề này quan hệ trực tiếp đến lợi ích của cộng đồng. (Chỉ sự liên quan, ảnh hưởng.)
- Anh ấy thường quan hệ với nhiều đối tác trong ngành. (Chỉ việc giao thiệp, tiếp xúc trong công việc.)
Tính từ:
- Đây là một việc quan hệ, cần phải thận trọng. (Cách dùng cổ, chỉ việc hệ trọng.)
"Quan hệ sản xuất": Một thuật ngữ trong kinh tế chính trị, chỉ toàn bộ những quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội.
- Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
"Quan hệ từ": Một thuật ngữ trong ngữ pháp tiếng Việt, chỉ các từ dùng để nối các vế câu hoặc biểu thị quan hệ giữa các bộ phận của câu.
- Các từ "và", "nhưng", "nếu" là những quan hệ từ thông dụng.
Liên hệ (động từ): Có mối quan hệ, tiếp xúc với nhau. Gần nghĩa với "quan hệ" khi dùng như động từ.
- Hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại này.
Giao thiệp (động từ): Tiếp xúc, qua lại trong công việc hoặc xã hội. Gần nghĩa với một khía cạnh của "quan hệ".
- Công ty giao thiệp rộng rãi với nhiều thị trường.
Mối quan hệ (danh từ): Cách nói nhấn mạnh, thường dùng phổ biến hơn "quan hệ" với tư cách danh từ trong ngôn ngữ đời thường.
- Họ đang xây dựng một mối quan hệ tốt đẹp.
- Liên quan (động từ): Có dính dáng, có phần ảnh hưởng đến.
- Tiếp xúc (động từ): Gặp gỡ, trao đổi trực tiếp.
- Gắn bó (động từ/tính từ): Gắn liền với nhau về tình cảm hoặc lợi ích.
Quan hệ tới: Có liên quan đến, dính líu đến.
- Dự án này quan hệ tới an ninh quốc gia.
Quan hệ với: Có mối liên hệ, giao thiệp với (ai đó).
- Công ty chúng tôi muốn quan hệ với các nhà cung cấp uy tín.
Quan hệ máu mủ: Chỉ mối quan hệ huyết thống ruột thịt, rất thân thiết.
- Dù có đi đâu, quan hệ máu mủ vẫn là thiêng liêng nhất.
Quan hệ trên dưới: Chỉ mối quan hệ giữa người có chức vụ, vị trí cao với người có chức vụ, vị trí thấp hơn.
- Trong công sở, cần giữ đúng quan hệ trên dưới.
- I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt quan hệ vợ chồng không có quan hệ gì với nhau quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ.